clostridium botulinum

Học thuật
Thân thiện
clostridium botulinum

A scientist examines a petri dish containing clostridium botulinum under a safety hood.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Clostridium botulinum: Một loại vi khuẩn kỵ khí khả năng hình thành nha bào (bào tử), thường được tìm thấy trong đất. Vi khuẩn này sản sinh ra độc tố thần kinh cực mạnh gây bệnh ngộ độc thịt (botulism).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Improperly canned food can provide an environment for clostridium botulinum to grow and produce toxin. (Thực phẩm đóng hộp không đúng cách có thể tạo môi trường cho clostridium botulinum phát triển sản sinh độc tố.)
    • Honey may contain spores of clostridium botulinum, which is why it is not recommended for infants under one year old. (Mật ong có thể chứa nha bào của clostridium botulinum, đó lý do không được khuyến nghị cho trẻ dưới một tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh y học an toàn thực phẩm: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, y tế công cộng cảnh báo an toàn thực phẩm để chỉ nguyên nhân gây bệnh ngộ độc thịt.
    • The presence of clostridium botulinum in a wound can lead to wound botulism. (Sự hiện diện của clostridium botulinum trong vết thương có thể dẫn đến chứng ngộ độc thịt do vết thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Botulinum toxin (n) / Botulin (n): Độc tố thần kinh do tiết ra, nguyên nhân trực tiếp gây bệnh.
    • Botulinum toxin is one of the most potent neurotoxins known. (Độc tố botulinum một trong những chất độc thần kinh mạnh nhất được biết đến.)
  • Botulism (n): Tên của bệnh ngộ độc thực phẩm nghiêm trọng do độc tố botulinum gây ra.
    • Symptoms of botulism include blurred vision and muscle weakness. (Các triệu chứng của ngộ độc thịt bao gồm nhìn mờ yếu .)
Từ đồng nghĩa
  • Botulinus bacterium: Một cách gọi khác cho cùng loại vi khuẩn.
  • C. botulinum: Dạng viết tắt thường dùng trong văn bản khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "clostridium botulinum" do đây một thuật ngữ khoa học chuyên ngành.
clostridium botulinum

A scientist examines a petri dish containing clostridium botulinum under a safety hood.

Noun
  1. vi khuẩn kỵ khí nha bào, gặp nhiều trong đất (do nhiều loại côn trùng sống trong đất mang vi khuẩn). Đây loại vi khuẩn độc lực rất cao. khí gây bệnh ngoại độc tố.

Từ đồng nghĩa